sáp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "sap"
"sáp" là một từ
Danh từ. Chất mềm và dẻo do đàn ong tiết ra trong tổ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sáp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sáp"
sáp nhậpGộp lại với nhau.sáp ongPhần lấy được sau khi thu hoạch tổ ong và bỏ đi lớp màng phía bên ngoài.
Từ có "sáp" ở sau
dừa sápLoại dừa có cơm dừa dày và đặc, dẻo như sáp ong, hương vị béo mềm và ngọt hơn phần lớn dừa thường; Còn gọi là dừa kem, dừa đặc ruột.khoai sápThứ khoai sọ ruột vàng và quánh như sáp khi đã luộc chín.giấy sápGiấy đánh máy, viết hay vẽ vào thì thủng, dùng để in được nhiều bản.phấn sápPhấn xoa mặt và sáp bôi môi để trang sức.
Cùng vần "ap", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.