nháp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhap"
"nháp" là một từ
Động từ, Tính từ. Viết phác ra, viết thử trước khi viết chính thức. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nháp" ở sau
nham nhápHơi nháp.láp nhápCó giây chất dính.nhớp nhápDính và bẩn.nhắm nhápăn ít một để thưởng thức.giấy nhápGiấy dùng để viết thảo trước khi chép lại.bảng nháp(Máy tính) Nơi lưu trữ các thông tin đã được sao chép từ một chương trình (ví dụ bằng cách chọn nút sao chép trong thực đơn biên soạn, hay bằng cách ấn nút thông dụng Ctrl+C trong Microsoft Windows).
Cùng vần "ap", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.