nháp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
apvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nhap"

"nháp" là một từ

Động từ, Tính từ. Viết phác ra, viết thử trước khi viết chính thức. Xem đủ nghĩa →

Từ có "nháp" ở sau

Cùng vần "ap", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.