ráp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rap"
"ráp" là một từ
Tính từ, Động từ. Xơ, không mịn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ráp"
ráp vầnTập đọc một từ hay cụm từ bằng cách đọc từ từ mỗi chữ trong từ hay mỗi từ trong cụm từ.ráp rạpNói cúi xuống gần đến đất.ráp nốiNối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau.
Từ có "ráp" ở sau
lắp rápĐặt các bộ phận máy móc vào đúng chỗ để có thể cho chạy được.giấy rápGiấy có phết lớp cát sạn nhỏ hoặc bột thủy tinh, dùng để đánh, mài đồ cho nhẵn.ram rápHơi ráp.bố rápHoạt động làm cho kinh sợ để vây ráp, càn quét và bắt bớ.
Cùng vần "ap", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.