xáp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
apvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "xap"

"xáp" là một từ

Động từ, Danh từ. (Phương ngữ, khẩu ngữ) Giáp. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "ap", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.