Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tháp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
apvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "thap"

"tháp" là một từ

Danh từ, Động từ. Công trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thường ở đền, chùa... Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tháp"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tháp"

Từ có "tháp" ở sau

Cùng vần "ap", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.