tháp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thap"
"tháp" là một từ
Danh từ, Động từ. Công trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thường ở đền, chùa... Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tháp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tháp"
Tháp nhạnTháp do pháp sư Huyền Trang đời Đường dựng, các tân khoa Tấn sĩ thường đến đó ngoạn cảnh, khắc tên mình lên chân tháp.tháp chuôngTháp có treo một hoặc nhiều chuông bên trong.tháp tùngTháp tùng được sử dụng với hàm ý trịnh trọng. Theo đó, cũng có thể hiểu đơn giản người tháp tùng là người thực hiện bảo vệ, hỗ trợ và hướng dẫn những người có tầm ảnh hưởng lớn khi viếng thăm đất nước của mình, hoặc khi ra nước ngoài.Tháp Hà NộiTrò chơi toán học gồm bộ các đĩa vòng hình tròn có kích thước khác nhau và ba chiếc cột.tháp canhChòi xây cao để quan sát, canh gác, chiến đấu.tháp ngàThế giới riêng, tách biệt với xã hội của giới trí thức.
Từ có "tháp" ở sau
kim tự thápCông trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giớị.Đồng ThápMột tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.Đồng Tháp MườiVùng đất trũng rộng lớn thuộc tỉnh Tây Ninh và Đồng Tháp ngày nay.
Cùng vần "ap", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.