đáp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đap"
"đáp" là một từ
Động từ, Danh từ. Hạ xuống và dừng lại trên một chỗ nào đó, không bay nữa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đáp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đáp"
đáp ứngĐáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu.đáp ánPhần giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho bài thi, đề thi.đáp lạiTrả lời lại (câu hỏi, yêu cầu).đáp lễChào lại một cách lịch sự.đáp sốKết quả của một bài toán.đáp từBài đáp lại lời chúc tụng trong buổi lễ long trọng.Đáp Cầu.
Từ có "đáp" ở sau
đền đápTỏ lòng biết ơn bằng việc làm xứng đáng với những gì người khác đã làm cho mình.thù đápTrả lại để đền bù.vấn đáp(Kết hợp hạn chế) . Hỏi và trả lời (nói khái quát).giải đápTrả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi.đối đápTrả lời lại (nói khái quát)ứng đápTrả lời.phúc đápTrả lời.Báo ĐápMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.hỏi đápHỏi và trả lời (nói khái quát)hồi đápTrả lời lại.đền ơn đáp nghĩaĐền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng)nỗi nhà báo đápNông nỗi phải báo đáp ơn nhà, bán mình chuộc cha.
Cùng vần "ap", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.