Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ứng đáp

Động từ
Động từ
  1. Trả lời.
    • Trước những đòi hỏi của tình hình, nhiều nước phương.
    • Tây đã có kế hoạch ứng đáp tỉ mỉ (Hoàng Tùng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Đáp: trả lời

Cấu tạo âm tiết

ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc
đápâm đầu đ · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ứng đáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.