Động từ
- Trả lời.
- Trước những đòi hỏi của tình hình, nhiều nước phương.
- Tây đã có kế hoạch ứng đáp tỉ mỉ (Hoàng Tùng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Đáp: trả lời
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ứng đáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.