ứng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 54 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ưng"
"ứng" là một từ
Động từ. Cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ứng"
ứng dụngĐem lí thuyết dùng vào thực tiễn.ứng viênNgười tham dự cuộc thi tuyển.ứng cửTự ghi tên trong danh sách để được bầu chọn trong cuộc bầu cử.ứng phóĐối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ.ứng cử viênNgười ứng cử.ứng chiếnChiến đấu đánh trả đối phương.ứng biếnỨng phó linh hoạt với những điều bất ngờ.ứng suấtĐại lượng biểu thị nội lực phát sinh trong vật thể biến dạng.ứng đốiĐối đáp nhanh.ứng thíDự kì thi.ứng cứuCứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau lúc gặp nạn.ứng đápTrả lời.ứng tuyểnĐăng kí tham gia cuộc tuyển chọn.ứng xửThể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác.ứng nghiệmCó hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v.ứng báoKết quả hoặc hậu quả tương ứng với hành vi, việc làm của một người; điều phải nhận lại do những việc đã làm.ứng tấuChơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn.ứng tácSáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước.ứng trựcTrực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra.ứng khẩuNói ngay thành văn, không có chuẩn bị trước.ứng lựcLực sinh ra trong một vật khi vật này chịu tác dụng của ngoại lực.
Từ có "ứng" ở sau
phản ứngHoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó.tương ứngĐáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).đáp ứngĐáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu.chuỗi cung ứngMột hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.cung ứngCung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách.cảm ứngNói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi.thù ứngTiếp đãi và ứng đối.hiệu ứng nhà kínhLà hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.phản ứng oxy hóa–khử(Hóa học) Phản ứng hóa học có sự trao đổi electron, chất cho electron là chất khử, chất nhận electron là chất oxy hóa.giao diện lập trình ứng dụngĐặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.phản ứng hóa họcQuá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.thích ứngCó những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới.nhất hô bá ứngcó uy quyền.hiệu ứngSự biến đổi của một hệ nào đó khi chịu tác động của một tác nhân nhất định.hưởng ứngĐáp lại lời kêu gọi, sự hô hào.hiệu ứng quang điệnSự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm sáng có một bước sóng đủ ngắn vào bề mặt của một số kim loại, ánh sáng sẽ kích thích dao động của các điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại đó làm điện tử bật ra khỏi bề mặt kim loại. Kim loại được đặt trong một trường điện thế thì những điện tử đó sẽ chuyển động ngược chiều với chiều trườngkhoa học ứng dụngKhoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm dùng vào kỹ thuật những thành tựu của khoa học.báo ứng(Xem từ nguyên 1) Đáp lại việc thiện, việc ác, do một sức thiêng liêng, theo mê tín.nhân quả ứng báoQuan niệm cho rằng hành động của một người sẽ dẫn đến kết quả tương ứng; làm điều thiện được điều tốt, làm điều ác phải chịu hậu quả tương ứng.tạm ứngỨng trước, sẽ thanh toán sau.phản ứng hạt nhânMọi quá trình (tương tác giữa các hạt nhân) dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác.phản ứng vô cơPhản ứng hóa học giữa các hợp chất vô cơ.đối ứngTương đương nhau trong một phép biến đổi.tiếp ứngCứu giúp cho người gặp khó khăn.điện ứngĐại lượng thể hiện mức độ phản ứng của linh kiện điện tử đối với dòng điện xoay chiều.nội ứngNgười được bố trí trong một cơ quan của địch để làm nội công.phần ứngBộ phận chịu cảm ứng trong một máy điện.tuỳ cơ ứng biếnTuỳ theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp.đèn cảm ứngĐèn điện phát sáng bằng nguyên tắc cảm ứng.thanh ứng khí cầuDo câu "đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu" nghĩa là cùng tiếng thì hưởng ứng với nhau, cùng chí khí thì tìm nhau. Ý nói: Mai Bá Cao cũng trung nghĩa như Bá Di, ThúcTề nên cảm thông nhau.linh ứngThiêng và nghiệm lắm.đồng thanh tương ứngNgười hay vật có cùng bản chất thì ứng hiệp nhau.
Cùng vần "ưng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.