ứng

Động từ Thanh sắcVần ưng

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɨŋ˧˦] · Huế [ʔɨŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɨŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau.
    • Ứng tiền công tác phí.
    • Ứng trước vật tư cho sản xuất.
  2. Có mối quan hệ phù hợp tương đối với nhau.
    • Hai vế ứng nhau từng chữ.
    • Trong một đa giác, mỗi cạnh ứng với một góc.
  3. (lực lượng siêu nhiên) báo trước điều lành dữ, theo tín ngưỡng.
    • Thần linh ứng mộng.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "ứng"

phản ứngHoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó.tương ứngĐáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).ứng dụngĐem lí thuyết dùng vào thực tiễn.đáp ứngĐáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu.ứng viênNgười tham dự cuộc thi tuyển.chuỗi cung ứngMột hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.cung ứngCung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách.ứng cửTự ghi tên trong danh sách để được bầu chọn trong cuộc bầu cử.cảm ứngNói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi.ứng phóĐối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ.thù ứngTiếp đãi và ứng đối.ứng cử viênNgười ứng cử.hiệu ứngSự biến đổi của một hệ nào đó khi chịu tác động của một tác nhân nhất định.ứng chiếnChiến đấu đánh trả đối phương.thích ứngCó những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới.ứng biếnỨng phó linh hoạt với những điều bất ngờ.hiệu ứng nhà kínhLà hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.phản ứng oxy hóa–khử(Hóa học) Phản ứng hóa học có sự trao đổi electron, chất cho electron là chất khử, chất nhận electron là chất oxy hóa.nhất hô bá ứngcó uy quyền.phản ứng hóa họcQuá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.giao diện lập trình ứng dụngĐặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.ứng suấtĐại lượng biểu thị nội lực phát sinh trong vật thể biến dạng.hưởng ứngĐáp lại lời kêu gọi, sự hô hào.hiệu ứng quang điệnSự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm sáng có một bước sóng đủ ngắn vào bề mặt của một số kim loại, ánh sáng sẽ kích thích dao động của các điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại đó làm điện tử bật ra khỏi bề mặt kim loại. Kim loại được đặt trong một trường điện thế thì những điện tử đó sẽ chuyển động ngược chiều với chiều trườngứng đápTrả lời.ứng tuyểnĐăng kí tham gia cuộc tuyển chọn.báo ứng(Xem từ nguyên 1) Đáp lại việc thiện, việc ác, do một sức thiêng liêng, theo mê tín.ứng xửThể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác.ứng đốiĐối đáp nhanh.ứng thíDự kì thi.ứng cứuCứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau lúc gặp nạn.khoa học ứng dụngKhoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm dùng vào kỹ thuật những thành tựu của khoa học.ứng nghiệmCó hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v.ứng báoKết quả hoặc hậu quả tương ứng với hành vi, việc làm của một người; điều phải nhận lại do những việc đã làm.nhân quả ứng báoQuan niệm cho rằng hành động của một người sẽ dẫn đến kết quả tương ứng; làm điều thiện được điều tốt, làm điều ác phải chịu hậu quả tương ứng.tiếp ứngCứu giúp cho người gặp khó khăn.ứng khẩuNói ngay thành văn, không có chuẩn bị trước.điện ứngĐại lượng thể hiện mức độ phản ứng của linh kiện điện tử đối với dòng điện xoay chiều.ứng tácSáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước.tạm ứngỨng trước, sẽ thanh toán sau.

Cấu tạo âm tiết

ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.