Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phản ứng hóa học

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.
    • Phản ứng hóa học giữa axit và bazơ, tạo thành muối và nước.

Câu ví dụ thêm

  • Phản ứng hóa học xảy từng bước hoặc nhiều bước.A chemical reaction takes place in one or more steps.
  • Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.When acid touches metal, a chemical reaction happens.

"phản ứng hóa học" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh chemical reaction

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi
ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phản ứng hóa học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.