Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhất hô bá ứng

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. có uy quyền.
    • Quyền cao chức trọng, nhất hô bá ứng.
  2. Trên dưới một lòng, đoàn kết nhất trí.
    • Nhất hô bá ứng, người người đều hưởng ứng làm theo.

Cấu tạo âm tiết

nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
hôâm đầu h · vần ô · thanh ngang
báâm đầu b · vần a · thanh sắc
ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhất hô bá ứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.