Thành ngữ
- có uy quyền.
- Quyền cao chức trọng, nhất hô bá ứng.
- Trên dưới một lòng, đoàn kết nhất trí.
- Nhất hô bá ứng, người người đều hưởng ứng làm theo.
Cấu tạo âm tiết
| nhất | âm đầu nh · vần ât · thanh sắc |
| hô | âm đầu h · vần ô · thanh ngang |
| bá | âm đầu b · vần a · thanh sắc |
| ứng | âm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nhất hô bá ứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.