nhất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 58 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhât"
"nhất" là một từ
Tính từ. Một. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhất"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhất"
nhất tríToàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến.nhất thiếtTheo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi.nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.nhất làChủ yếu là, đặc biệt là.nhất cử lưỡng tiệnLàm một việc mà được hai cái lợi.nhất tiếu thiên kim(Nghĩa đen) Một nụ cười đáng giá nghìn vàng.nhất quánCó tính thống nhất từ đầu đến cuối, trước sau không mâu thuẫn, trái ngược nhau.nhất đẳngHạng nhất.nhất loạtTất cả, không chừa sót ai, không thiếu cái gì.nhất quyết(xem từ nguyên 1) Nhất định phải thực hiện.nhất thờiTrong một thời gian không lâu dài.Nhất NamMột trường phái võ thuật ở Việt Nam. Nó chính thức ra mắt tại Hà Nội vào 23 tháng 10 năm 1983 do võ sư Ngô Xuân Bính đưa ra giới thiệu.nhất nhấtTất cả đều như nhau.nhất thốngNói thu phục đất nước về một mối.nhất tềTất cả mọi người, đều một loạt.nhất nguyênNói quyền lực tập trung vào một người hay một cơ quan.nhất thành bất biếnGiữ nguyên một khi đã hình thành, không thay đổi, không đổi mới.nhất tâmMột lòng, đồng lòng.nhất hạngHơn hết.nhất đánBỗng nhiên một ngày kia.nhất nguyên luậnHọc thuyết cho rằng cơ sở của tồn tại là một nguyên lý duy nhất, hoặc chỉ là vật chất (đối với các nhà duy vật) hoặc chỉ là tinh thần (đối với các nhà duy tâm).nhất trần gianKhông gì sánh nổi.nhất tựHàng chữ nhất.nhất đán phi thườngMột buổi sáng xẩy ra việc bất ngờ, ý nói là chết.nhất lãmNhìn qua một lượt (cũ).nhất phẩmHàm quan chức cao nhất trong thời phong kiến.nhất trần đờiKhông ai sánh được.nhất viện chếChế độ đại nghị của những nước dân chủ tư sản chỉ có một cơ quan lập pháp là nghị viện hay quốc hội.
Từ có "nhất" ở sau
duy nhấtChỉ có một.ít nhấtVới mức thấp nhất.Thống NhấtMột huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.đồng nhấtCó cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi vị tríkhẩu tâm bất nhấtCó nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.độc nhất vô nhịThứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.độc nhấtChỉ có một mình không có người hoặc cái thứ hai.thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.thuần nhấtChỉ toàn một loại, không pha tạp.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.ngôi thứ nhất(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người nói.Tân Thới NhấtMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tiền hậu bất nhấtTrước và sau không như một, không giống nhau.nhất nhấtTất cả đều như nhau.Bình Phục NhấtMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.thiên tải nhất thìNgàn năm mới có một dịp, dịp may hiếm có.khăn chữ nhấtKhăn đội đầu của đàn ông, có nếp dưới cũng thẳng như chữ (nhất).binh nhấtBậc quân hàm cao nhất của người lính, trên binh nhì.tết nhấtNgày tết nói chung.Ninh NhấtMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.trước nhất(Id.) . Như trước hết.trung hiếu nhất mônTrung và hiếu ở một cửa, nghĩa là một nhà có cả trung, hiếu. Mai Bá Cao can vua đừng nghe gian thần là trung, Mai lương Ngọc đỗ trạng làm cho cha mẹ hiển vinh là hiếu.bỉ thử nhất thìDo câu Bỉ nhất thì, thử nhất thì ý nói xưa kia là một thì, bây giờ là một thì, hoàn cảnh khác nhau không thể câu nệ được.Thành NhấtMột phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.đệ nhấtĐầu tiên, hàng đầu.đệ nhất tiểu thưTiểu thư thứ nhất, con gái cả. Đây là Hạnh Nguyên, nhiều tuổi hơn được làm chị.Trung NhấtMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
Cùng vần "ât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.