trung hiếu nhất môn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trung và hiếu ở một cửa, nghĩa là một nhà có cả trung, hiếu. Mai Bá Cao can vua đừng nghe gian thần là trung, Mai lương Ngọc đỗ trạng làm cho cha mẹ hiển vinh là hiếu.

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
hiếuâm đầu h · vần iêu · thanh sắc
nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
mônâm đầu m · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trung hiếu nhất môn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.