hiếu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "hiêu"
"hiếu" là một từ
Danh từ, Tính từ. Lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hiếu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hiếu"
hiếu thảoCó lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu.hiếu kìTò mò, muốn hiểu biết thêm về sự vật, hiện tượng.hiếu đễ(xem từ nguyên 1) Kính yêu cha mẹ và hoà thuận với anh chị em.hiếu liêmKhoa thi bắt nguồn từ thời nhà Hán.hiếu chiếnCó thái độ thích gây chiến tranh, dùng bạo lực để giải quyết mọi xung đột.hiếu trungTrung hiếu tiết nghĩa là bốn đức rất quí thời phong kiến. Truyện Nhị độ mai có trung như Mai Bá Cao, hiếu như Lương Ngọc, Xuân Sinh, tiết như Hạnh Nguyên, nghĩa như Trần Đông Sơ, Hỉ đồng nên gọi là truyện trung hiếu tiết nghĩa.hiếu hỉViệc ma chay và việc cưới xin (nói khái quát)hiếu sinhQuí trọng sinh mệnh, ý nói tránh cho người ta con đường khổ sở chết chóc.hiếu tửNgười con có hiếu với cha mẹ.hiếu sựViệc hiếu, việc tang.
Từ có "hiếu" ở sau
báo hiếu(Cũ; id.) . Đền đáp công ơn cha mẹ.chí hiếuRất hiếu thảo.thị hiếuKhuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc và trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài.có hiếuRất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ.hòa hiếuCó quan hệ ngoại giao hòa bình và thân thiện với nhau.trung hiếu nhất mônTrung và hiếu ở một cửa, nghĩa là một nhà có cả trung, hiếu. Mai Bá Cao can vua đừng nghe gian thần là trung, Mai lương Ngọc đỗ trạng làm cho cha mẹ hiển vinh là hiếu.thất hiếuKhông giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.đạo hiếuBổn phận, trách nhiệm yêu thương, phụng dưỡng, kính trọng, chăm sóc, thờ phụng cha mẹ, ông bà tổ tiên.Vĩnh HiếuMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.trung hiếuĂn ở hết lòng với cha mẹ.đắc hiếuTròn đạo hiếu với cha mẹ.tận hiếuNói con cái làm hết phận sự đối với cha mẹ.Cam HiếuMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.nhị thập tứ hiếuGương hiếu xưa.giao hiếuNói hai làng cắt người đi lại thăm viếng nhau hoặc giúp đỡ nhau trong việc đình đám, rước xách, ở nông thôn ngày trước.Tây HiếuMột xã thuộc huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thông hiếuSự giao hảo giữa các quốc gia.hữu tam bất hiếuBa điều bất hiếu (trong đó, việc không có con nối dõi là nặng nhất).
Cùng vần "iêu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.