hiểu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "hiêu"
"hiểu" là một từ
Động từ. Nhận biết được do sự vận động trí tuệ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hiểu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hiểu"
hiểu lầmCó những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác.hiểu biếtBiết được rõ ràng và đầy đủ.hiểu trangĐiểm trang buổi sớm.
Từ có "hiểu" ở sau
tìm hiểuĐiều tra, xem xét để hiểu rõ.thấu hiểuHiểu một cách sâu sắc, tường tận.khó hiểukhó khăn để nắm bắt, hiểu rõam hiểuHiểu biết rành rõ, tường tận.đọc hiểuĐọc và hiểu (nói khái quát).thông hiểuHiểu một cách thấu đáo, cặn kẽ.
Cùng vần "iêu", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.