thiểu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "thiêu"
"thiểu" là một từ
Danh từ. Loài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài, đuôi ngắn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thiểu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thiểu"
thiểu năng(Tâm lý học) Trí tuệ bị mất năng lực, thần kinh chậm phát triển.thiểu sốSố ít; trái với đa số (số nhiều).thiểu não(Cũ) . Buồn rầu, đau khổ.thiểu thưCon gái nhà quan trong thời phong kiến.
Từ có "thiểu" ở sau
tối thiểuÍt nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa.giảm thiểuGiảm bớt đi đến mức tối thiểu nhất có thể.dân tộc thiểu sốDân tộc chiếm số ít so với dân tộc chiếm số đông nhất trong một nước có nhiều dân tộc.
Cùng vần "iêu", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.