Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thiểu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
iêuvần
hỏithanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "thiêu"

"thiểu" là một từ

Danh từ. Loài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài, đuôi ngắn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thiểu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thiểu"

Từ có "thiểu" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.