Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thiểu thư

Danh từ
Danh từ
  1. Con gái nhà quan trong thời phong kiến.
  2. Thiếu nữ đài các.

Cấu tạo âm tiết

thiểuâm đầu th · vần iêu · thanh hỏi
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thiểu thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.