thiểu

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần iêu
Danh từ
  1. Loài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài, đuôi ngắn.

Câu ví dụ

  • Cô ta thực hiện đúng những yêu cầu tối thiểu.She did the bare minimum.
  • Điều tối thiểu bạn nên làm là hãy trả lời tôi.The least you could do is to answer me.
  • Chúng tôi sẽ cố gắng giảm thiểu những rủi ro cho công chúng.We shall try to minimize the risks to the public.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thiểu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thiểu"

Cấu tạo âm tiết

thiểuâm đầu th · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thiểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.