thiểu
- Loài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài, đuôi ngắn.
Câu ví dụ
- Cô ta thực hiện đúng những yêu cầu tối thiểu.She did the bare minimum.
- Điều tối thiểu bạn nên làm là hãy trả lời tôi.The least you could do is to answer me.
- Chúng tôi sẽ cố gắng giảm thiểu những rủi ro cho công chúng.We shall try to minimize the risks to the public.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thiểu"
愁thiểu, sầu愀thu, thiểu, thiều, sậu瞅thiễu, thu, thiểu, thiếu悄tiễu, thiểu, thiêu脁thiểu少thiểu, sa, thiếu朓thiểu, diểu, thiêu, thiếu矁thiễu, thiểu釥thiểu挑thiểu, thao, khiêu, thiêu, tra少thiểu, thiếu挑thiểu, thao, thiêu悄tiễu, thiểu愀thiểu, sậu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thiểu"
tối thiểuÍt nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa.giảm thiểuGiảm bớt đi đến mức tối thiểu nhất có thể.thiểu năng(Tâm lý học) Trí tuệ bị mất năng lực, thần kinh chậm phát triển.thiểu sốSố ít; trái với đa số (số nhiều).thiểu não(Cũ) . Buồn rầu, đau khổ.thiểu thưCon gái nhà quan trong thời phong kiến.dân tộc thiểu sốDân tộc chiếm số ít so với dân tộc chiếm số đông nhất trong một nước có nhiều dân tộc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thiểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.