thiêu
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰiəw˧˧] · Huế, Sài Gòn [tʰiw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đốt cháy.
- Thiêu thi hài sư cụ.
- Lửa thiêu mất cả xóm.
Câu ví dụ thêm
- Chưa đầy hai mươi phút, nhà cửa đã bị thiêu rụi.No less than twenty houses were burnt down.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 燒.
Chữ Hán đọc là "thiêu"
劁thiêu条điều, điêu, thiêu庣thiêu㨄khiêu, thiêu, chiếu, chu幧thao, thiêu, xao窕thiêu, dao, điệu, diêu鍫thâu, thiêu恌khiêu, thiêu, dao, diêu㶮thiêu挑thiểu, thao, khiêu, thiêu, tra朓thiểu, diểu, thiêu, thiếu燒thiêu, thiếu烧thiêu, thiếu鍬thâu, thu, thiêu锹thâu, thiêu祧khiêu, thiêu, dao, diêu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thiêu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to burn (down) |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thiêu"
nhiên thiêuĐốt, cháy.thiêu thânTên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn.thiêu đốtThiêu cháy, đốt cháy (nói khái quát).thiêu hủyThiêu huỷ.tự thiêuTự châm lửa đốt cháy mình.Lái ThiêuThị trấn, huyện lỵ của huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam, trước đây là huyện Lái Thiêu.thiêu hoáĐốt đồ vàng mã (cũ).thiêu sốngMột hình thức tử hình bằng cách dùng lửa đốt cháy người bị kết án.thiêu hươngĐốt hương để cúng lễ.thiêu kếtQuá trình nén các hạt bột vật liệu để tạo thành một khối rắn bằng nhiệt độ hoặc áp suất mà không nung chảy đến điểm hóa lỏng, với cơ tính giống với kim loại đặc nấu chảy.thiêu thủyRút nước đi cho khỏi úng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.