佻
điêuHán Việt
điểuHán Việt
khiêuHán Việt
thiêuHán Việt · Nôm
daoHán Việt
điệuHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4F7B
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- điêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "điêu" · âm tiết điêu
- điểu — Hán Việt. Chữ cùng âm "điểu" · âm tiết điểu
- khiêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "khiêu" · âm tiết khiêu
- thiêu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thiêu" · âm tiết thiêu
- dao — Hán Việt. Chữ cùng âm "dao" · âm tiết dao
- điệu — Hán Việt. Chữ cùng âm "điệu" · âm tiết điệu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 佻 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
frivolous; unsteady; delay
Chữ khác cũng đọc là "điêu"
Chữ khác cũng đọc là "điểu"
Chữ khác cũng đọc là "khiêu"
Chữ khác cũng đọc là "thiêu"
Chữ khác cũng đọc là "dao"
Chữ khác cũng đọc là "điệu"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 佻
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 佻 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).