鳥
đeoNôm
đẽoNôm
điểuâm Việt
Chữ Nôm U+9CE5
- Bộ thủ
- 鳥 điểu số 196
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đeo — Nôm. Chữ cùng âm "đeo" · âm tiết đeo
- đẽo — Nôm. Chữ cùng âm "đẽo" · âm tiết đẽo
- điểu — âm Việt. Chữ cùng âm "điểu" · âm tiết điểu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鳥 theo lối Nôm
đeoMang trên mình.đẽoĐưa nhanh dụng cụ có lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật có hình thù nhất định.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bird; Kangxi radical 196
Giản thể và phồn thể
Chữ 鳥 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đeo"
Chữ khác cũng đọc là "đẽo"
Chữ khác cũng đọc là "điểu"
Chữ cùng bộ 鳥
鴉nha鴨áp鴿cáp鵝nga鶯oanh鷹ưng鳴ô𪁄két鴝cù鸦nha鸡kê鳳phượng鴈nhạn鷂diệu鷟sạt鸣minh鴃quyết鷺lộ鸞loan鵪am鵲thước鶉thục鹊thước鹌am鹑thuần鹰ưng鳯phượng𩾛cưu䲧nẻo鸥âu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鳥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鳥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 鳥 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).