鷂
diệuHán Việt · Nôm
daoHán Việt · Nôm
diêuHán Việt
diềuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9DC2
- Bộ thủ
- 鳥 điểu số 196
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 21
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- diệu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "diệu" · âm tiết diệu
- dao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dao" · âm tiết dao
- diêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "diêu" · âm tiết diêu
- diều — Nôm. Chữ cùng âm "diều" · âm tiết diều
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鷂 theo lối Nôm
daoĐồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...diềuDiều hâu (nói tắt).diệu(Id.; kết hợp hạn chế) . Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sparrow hawk; Circus species (various)
Giản thể và phồn thể
Chữ 鷂 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "diệu"
Chữ khác cũng đọc là "dao"
Chữ khác cũng đọc là "diêu"
Chữ khác cũng đọc là "diều"
Chữ cùng bộ 鳥
鳥đeo鴉nha鴨áp鴿cáp鵝nga鶯oanh鷹ưng鳴ô𪁄két鴝cù鸦nha鸡kê鳳phượng鴈nhạn鷟sạt鸣minh鴃quyết鷺lộ鸞loan鵪am鵲thước鶉thục鹊thước鹌am鹑thuần鹰ưng鳯phượng𩾛cưu䲧nẻo鸥âu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鷂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鷂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).