耀
diệuHán Việt · Nôm
dìuNôm
dịuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8000
- Bộ thủ
- 羽 vũ số 124
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 20
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- diệu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "diệu" · âm tiết diệu
- dìu — Nôm. Chữ cùng âm "dìu" · âm tiết dìu
- dịu — Nôm. Chữ cùng âm "dịu" · âm tiết dịu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 耀 theo lối Nôm
dịuCó tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần.dìuGiúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi.diệu(Id.; kết hợp hạn chế) . Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
shine, sparkle, dazzle; glory
Chữ khác cũng đọc là "diệu"
Chữ khác cũng đọc là "dìu"
Chữ khác cũng đọc là "dịu"
Chữ cùng bộ 羽
習tập羽vũ翁ông翼dực翻phiên翹kiều翔tường翠thuý翩biên翥trứ翕hấp翘kiều羿nghệ翂phân翎linh𦑃cánh𦑅lượn𦑗quạt翭hầu𦑦tiễn翰hàn翳ế翆thuý翌dực翡phỉ翦tiễn翬huy𦏲vũ羾hồng翃hồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 耀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 耀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 耀 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).