眇
miểuHán Việt
miễuHán Việt · Nôm
diệuHán Việt · Nôm
miêuHán Việt
diểuHán Việt
dẻoNôm
miếuNôm
giáoNôm
xỉuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7707
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- miểu — Hán Việt. Chữ cùng âm "miểu" · âm tiết miểu
- miễu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "miễu" · âm tiết miễu
- diệu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "diệu" · âm tiết diệu
- miêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "miêu" · âm tiết miêu
- diểu — Hán Việt. Chữ cùng âm "diểu"
- dẻo — Nôm. Chữ cùng âm "dẻo" · âm tiết dẻo
- miếu — Nôm. Chữ cùng âm "miếu" · âm tiết miếu
- giáo — Nôm. Chữ cùng âm "giáo" · âm tiết giáo
- xỉu — Nôm. Chữ cùng âm "xỉu" · âm tiết xỉu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 眇 theo lối Nôm
giáoVõ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.dẻoDải đất nhỏ.miếuĐền thờ nhỏ.miễuMiếu nhỏ.xỉuMệt quá, không đứng lên được.diệu(Id.; kết hợp hạn chế) . Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
blind in one eye; minute, minuscule
Chữ khác cũng đọc là "miểu"
Chữ khác cũng đọc là "miễu"
Chữ khác cũng đọc là "diệu"
Chữ khác cũng đọc là "miêu"
Chữ khác cũng đọc là "diểu"
Chữ khác cũng đọc là "dẻo"
Chữ khác cũng đọc là "miếu"
Chữ khác cũng đọc là "giáo"
Chữ khác cũng đọc là "xỉu"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 眇
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 眇 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).