dẻo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "deo"
"dẻo" là một từ
Danh từ, Tính từ. Dải đất nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "dẻo" ở sau
chất dẻoChất có khả năng tạo hình dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất, sau đó giữ nguyên hình dạng đã tạo.sốt dẻoNói thức ăn vừa mới nấu.bánh dẻoLoại bánh trung thu làm từ bột nếp rang xay mịn nhào quyện với nước đường, nước hoa bưởi, nhân đậu xanh, hạt sen hay thập cẩm rồi bỏ khuôn tạo thành hình.mềm dẻoDễ thích nghi một cách khéo léo và không nhu nhược với ý muốn của người khác, của mọi người, với những đòi hỏi của tình hình phức tạp.uốn dẻoLàm động tác uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, trông đẹp mắt.
Cùng vần "eo", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.