chất dẻo

Danh từ
Danh từ
  1. Chất có khả năng tạo hình dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất, sau đó giữ nguyên hình dạng đã tạo.
    • Sản xuất sợi chất dẻo.
    • Sử dụng túi chất dẻo.

"chất dẻo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh plastic
🇫🇷 Tiếng Pháp plastique
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha plástico
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha plástico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc
dẻoâm đầu d · vần eo · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chất dẻo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.