Danh từ
- Chất có khả năng tạo hình dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất, sau đó giữ nguyên hình dạng đã tạo.
- Sản xuất sợi chất dẻo.
- Sử dụng túi chất dẻo.
"chất dẻo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | plastic |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | plastique |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | plástico |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | plástico |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chất dẻo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.