khí
Phát âm (IPA): Hà Nội [xi˧˦] · Huế [kʰɪj˨˩˦] · Sài Gòn [kʰɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó.
- Khí các- bô-ních..
- Khí lý tưởng.. (lý)..
- Chất khí phải tuyệt đối nghiệm đúng mọi định luật chi phối các quá trình biến hóa về thể tích, áp suất, nhiệt độ và, như vậy, chỉ có trong lý thuyết.
- tinh dịch
- hơi.
- Canh nấu khí mặn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khí"
炁khí䊠khí, khái, hý, hí弃khí跂khí, xí, kỳ, kì棄khí𠬇khí弆cử, khí器khí盵kính, khí氣khí, khất螯khí, xí, ngao噐khí㫓khí氕khí气khí, khất氘khí, đao
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khí" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | gas · temper · disposition · gas; air |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 脾气 pí qi |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 기운 giun · 기 gi · 성질 seongjil |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Gas |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | газ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khí"
vũ khíPhương tiện dùng để sát thương và phá hoại.không khíChất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ thấp.khí hậuChế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.đồng khí tương cầu(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nhau.khí quyểnLớp không khí bao xung quanh Trái Đất.khí tượngNhững hiện tượng xảy ra trong khí quyển, như mưa, gió, sấm, sét, v. V. (nói tổng quát).chất khíChất ở trạng thái có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa.hòa khímôi trườngkhí côngMột trong những hệ thống luyện tập vật lý và tâm thần để đạt được sức khỏe, luyện võ, và để tự giác ngộ.vũ khí hạt nhânTên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng những phương tiện đưa chúng đến mục tiêu và phương tiện điều khiển.túi khíMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô; khi có va chạm mạnh, túi khí bung ra, tạo ra đệm làm giảm chấn động.cơ khíNgành chế tạo và sửa chữa các loại máy móc, thiết bị.kỹ thuật cơ khíNgành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo các thiết bị, máy móc hoặc vật dụng.khí thếSức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật.bá khíThần thái, khí chất áp đảo hay sức hút đặc biệt phát ra từ một cá nhân, nhân vật.dưỡng khíNguyên tố hóa học với số nguyên tử 8.khí ápÁp suất của không khí trong khí quyển.tú khíKhí tốt.quân tử bất khíNgười quân tử không phải như đồ vật, không giống như ly trà mà không thể dùng vào việc khác được.khí pháchSức mạnh tinh thần được biểu hiện bằng hành động.khí dungPhương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.khí huyếtNguồn sinh lực của người ta.điện khíQuá trình làm cho một máy móc hoặc hệ thống hoạt động bằng cách sử dụng điện (khi trước đó sử dụng các phương pháp khác như chạy bằng dầu, thủ công).khí thiên nhiênKhí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng hợp hữu cơ.khí công nghiệpCác vật liệu dạng khí được sản xuất để sử dụng trong công nghiệp.khí tượng học thủy vănChỉ đến ngành nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.khí cầuKhí cụ có hình quả cầu lớn chứa đầy khí nhẹ như hydrogen hoặc helium, có thể bay lên cao.tà khíDt. 1. Nguyên nhân, nhân tố sinh ra bệnh tật, theo đông y.quân khíTrang bị và vật tư quân sự.sĩ khíTiết tháo của nhà nho.khí tiếtChí khí và tiết tháo của người ta.dũng khíTinh thần can đảm đối mặt với khó khăn, nguy hiểm để thực hiện những điều đúng đắn.chí khíChí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại.chế hoà khíBộ phận của ô tô hoặc xe máy, sử dụng để trộn xăng với không khí theo một tỷ lệ phù hợp sau đó cung cấp hỗn hợp này cho động cơ sử dụng theo nguyên tắc cơ học.vũ khí sinh họcMột trong những loại vũ khí hủy diệt hàng loạt dựa trên các tác nhân sinh học.vũ khí hóa họcLoại vũ khí sử dụng hóa chất gây tổn hại đến người.khí động lực họcNgành khoa học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí khi tương tác bởi các vật rắn.khinh khíTức khí hydro.nghĩa khíChí khí của người hay làm việc nghĩa.nhuệ khíLòng hăng hái sắc sảo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.