hòa khí

Danh từ
Danh từ
  1. môi trường
  2. Không khí điều hoà.
    • Hoà khí của trời đất.
  3. Không khí êm đềm thuận hoà.
    • Giữ hoà khí trong quan hệ bạn bè.

Cấu tạo âm tiết

hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hòa khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.