Danh từ
- môi trường
- Không khí điều hoà.
- Hoà khí của trời đất.
- Không khí êm đềm thuận hoà.
- Giữ hoà khí trong quan hệ bạn bè.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hòa khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.