khí hậu

Danh từ
Danh từ
  1. Chế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.
    • Khí hậu của châu Âu là ôn đới.

Câu ví dụ thêm

  • London khác với Tokyo về mặt khí hậu.London is different from Tokyo climatically.
  • Khí hậu ở Nhật ấm như ở Trung Quốc.The climate of Japan is as warm as that of China.
  • Biến đổi khí hậu là có thật.Climate change is real.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"khí hậu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh climate
🇨🇳 Tiếng Trung 气候 qì hòu
🇯🇵 Tiếng Nhật 気候 きこう
🇰🇷 Tiếng Hàn 기후 gihu
🇮🇹 Tiếng Ý il clima

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "khí hậu"

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khí hậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.