khỉ
Phát âm (IPA): Hà Nội [xi˧˩] · Huế [kʰɪj˧˨] · Sài Gòn [kʰɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài động vật thuộc lớp thú, bộ linh trưởng, ăn thực vật.
- (Từ lóng) Một từ biểu cảm để chỉ một trạng thái không hài lòng của người nói do bị chọc ghẹo hoặc mắng yêu người khi thấy họ ranh mãnh hoặc khi bị ve vuốt hoặc khi bị ve vãn hoặc bực mình khi thấy kẻ ranh ma.
- Khỉ thật!
- cứt.
- khỉ vài
- phân.
- khỉ ca cào
- 芭𬙖边氣𱮆
- nhử.
- khỉ tha
- ráy.
- khỉ xu
- bựa.
- khỉ fàn
- mùn.
- khỉ cưa
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khỉ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khỉ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | monkey |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 猴子 hóu zi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 猿 さる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 원숭이 wonsungi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le singe |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Affe |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | обезьяна обезья́на |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลิง ling |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la scimmia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "khỉ"
cầu khỉLoại cầu thường được làm bằng tre, dừa,... bắt ngang qua kênh rạch để đi lại.rung cây nhát khỉ(Nghĩa đen) khỉ là động vật leo trèo cây giỏi, dù có muốn rung cây để cho nó ngã xuống cũng vô ích.nuôi khỉ dòm nhàNhờ cậy không đúng người, dẫn đến kết quả có hại.trò khỉViệc làm không đứng đắn.đậu mùa khỉBệnh do virus gây ra, xảy ra ở các loài linh trưởng và một số loài động vật có vú khác.khỉ ho cò gáyChỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.khéo khỉLời mắng yêu.khỉ cộcLoài khỉ lớn hình người, lông đen, sống ở các rừng rậm.khỉ giàTừ dùng để rủa người có tuổi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.