khỉ

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [xi˧˩] · Huế [kʰɪj˧˨] · Sài Gòn [kʰɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài động vật thuộc lớp thú, bộ linh trưởng, ăn thực vật.
Tính từ
  1. (Từ lóng) Một từ biểu cảm để chỉ một trạng thái không hài lòng của người nói do bị chọc ghẹo hoặc mắng yêu người khi thấy họ ranh mãnh hoặc khi bị ve vuốt hoặc khi bị ve vãn hoặc bực mình khi thấy kẻ ranh ma.
    • Khỉ thật!
Danh từ
  1. cứt.
    • khỉ vài
  2. phân.
    • khỉ ca cào
    • 芭𬙖边氣𱮆
  3. nhử.
    • khỉ tha
  4. ráy.
    • khỉ xu
  5. bựa.
    • khỉ fàn
  6. mùn.
    • khỉ cưa

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khỉ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"khỉ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh monkey
🇨🇳 Tiếng Trung 猴子 hóu zi
🇯🇵 Tiếng Nhật 猿 さる
🇰🇷 Tiếng Hàn 원숭이 wonsungi
🇫🇷 Tiếng Pháp le singe
🇩🇪 Tiếng Đức der Affe
🇷🇺 Tiếng Nga обезьяна обезья́на
🇹🇭 Tiếng Thái ลิง ling
🇮🇹 Tiếng Ý la scimmia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "khỉ"

Cấu tạo âm tiết

khỉâm đầu kh · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.