khí tiết

Danh từ
Danh từ
  1. Chí khí và tiết tháo của người ta.
    • Hoàng Diệu là người có khí tiết lớn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"khí tiết" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 正气 zhèng qì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
tiếtâm đầu t · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khí tiết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.