sĩ khí

Danh từ
Danh từ
  1. Tiết tháo của nhà nho.
  2. Lòng hăng hái của binh lính (cũ).

"sĩ khí" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 사기 sagi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sĩ khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.