Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chế hoà khí

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận của ô tô hoặc xe máy, sử dụng để trộn xăng với không khí theo một tỷ lệ phù hợp sau đó cung cấp hỗn hợp này cho động cơ sử dụng theo nguyên tắc cơ học.

"chế hoà khí" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh carburetor

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc
hoàâm đầu h · vần oa · thanh huyền
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chế hoà khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.