khí dung

Danh từ
Danh từ
  1. Phương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.
    • Thở khí dung.

"khí dung" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nebulization

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
dungâm đầu d · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khí dung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.