kỹ thuật cơ khí

Danh từ
Danh từ
  1. Ngành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo các thiết bị, máy móc hoặc vật dụng.
    • Công nghệ kỹ thuật cơ khí.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

kỹ thuật + cơ khí

"kỹ thuật cơ khí" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mechanical engineering
🇫🇷 Tiếng Pháp génie mécanique

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kỹâm đầu k · vần y · thanh ngã
thuậtâm đầu th · vần uât · thanh nặng
cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kỹ thuật cơ khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.