bá khí

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Thần thái, khí chất áp đảo hay sức hút đặc biệt phát ra từ một cá nhân, nhân vật.
Tính từ
  1. Ngầu, chất.
    • Bá khí quá mấy em ơi!
    • Ní nào đậu quả xe bá khí vãi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 霸氣.

Cấu tạo âm tiết

báâm đầu b · vần a · thanh sắc
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bá khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.