Danh từTính từ
- Thần thái, khí chất áp đảo hay sức hút đặc biệt phát ra từ một cá nhân, nhân vật.
- Ngầu, chất.
- Bá khí quá mấy em ơi!
- Ní nào đậu quả xe bá khí vãi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 霸氣.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bá khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.