Danh từ
- Loại vũ khí sử dụng hóa chất gây tổn hại đến người.
"vũ khí hóa học" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | chemical weapon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| vũ | âm đầu v · vần u · thanh ngã |
| khí | âm đầu kh · vần i · thanh sắc |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "vũ khí hóa học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.