khi
Phát âm (IPA): Hà Nội [xi˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.
- (Thường dùng có kèm định ngữ) . Từ biểu thị thời điểm.
- Khi xưa.
- Khi nãy.
- Khi còn trẻ.
- Một miếng khi đói, bằng một gói khi no (tục ngữ).
- (Ph.) . Khinh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khi"
㞆kỉ, khi, kỷ觭khi, kỳ, kì, ki, ky, cơ崎khi, kỳ, kì徛khi倛khi踦ỷ, kỉ, khi, kỳ, kỷ, kì唭cức, khi吱khi, tư, chi攲khi欹khi, y娸khi欺khi榿khi, khởi諆khi魌khi, kỳ, kì䫏khi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | as · once · when · when (not a question) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 时候 shí hou · 当 dāng · 一旦 yī dàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 際 さい · 時 とき · 一旦 いったん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 때 ttae |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | quand · lorsque |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | wenn · als · bei · beim |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | когда когда́ · при |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เมื่อ mûea · ครั้น khrán |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | quando |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khi"
trong khiTừ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.khi nàoBao giờ, lúc nào.từ khiChỉ một điểm mốc trong thời gian.đôi khiCó những lúc nào đó; thỉnh thoảng.trước khiKhi sắp hoặc chưa làm một việc gì.khi khôngBỗng dưng.ít khiđiều gì đó ít xảy rakhi mạnKhinh thường.lắm khiNhiều thời điểm.chẳng mấy khiÍt có dịp, ít khi.thường khiCó nhiều dịp, nhiều lúc xảy ra.khi trướcTrước kia, trước đây.khinh khiCoi thường, xem nhẹ, không coi ra gì.phòng khiĐề phòng lúc gặp điều không may.nữa khiRồi ra.khi quânKhinh vua.khi khuKhấp khểnh, gập gềnh.mấy khiKhông lúc nào được như lúc này.khi tráHay nói dối.khi nênLúc gặp vận.phải khiGặp lúc không may.khi xưaThuở trước.khi dễCách dùng sai phổ biến của khinh dể hay khi dể.tự khiTự dối mình.khi quanKhinh quan chức của nhà vua.khi sư diệt tổLừa gạt thầy và không tôn kính tổ sư.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.