Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chẳng mấy khi

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ít có dịp, ít khi.
    • Hai người chẳng mấy khi gặp nhau.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chẳngâm đầu ch · vần ăng · thanh hỏi
mấyâm đầu m · vần ây · thanh sắc
khiâm đầu kh · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chẳng mấy khi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.