Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mấy khi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không lúc nào được như lúc này.
    • Mấy khi anh đến chơi nhà,.
    • Mời anh xơi tạm món quà nông thôn. (ca dao)

Từ, cụm từ chứa "mấy khi"

Cấu tạo âm tiết

mấyâm đầu m · vần ây · thanh sắc
khiâm đầu kh · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mấy khi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.