khi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khi"
"khi" là một từ
Danh từ, Động từ. Tên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khi"
khi nàoBao giờ, lúc nào.khi khôngBỗng dưng.khi mạnKhinh thường.khi trướcTrước kia, trước đây.khi tráHay nói dối.khi nênLúc gặp vận.khi quânKhinh vua.khi khuKhấp khểnh, gập gềnh.khi dễCách dùng sai phổ biến của khinh dể hay khi dể.khi quanKhinh quan chức của nhà vua.khi sư diệt tổLừa gạt thầy và không tôn kính tổ sư.khi xưaThuở trước.
Từ có "khi" ở sau
trong khiTừ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.từ khiChỉ một điểm mốc trong thời gian.đôi khiCó những lúc nào đó; thỉnh thoảng.trước khiKhi sắp hoặc chưa làm một việc gì.ít khiđiều gì đó ít xảy rachẳng mấy khiÍt có dịp, ít khi.lắm khiNhiều thời điểm.khinh khiCoi thường, xem nhẹ, không coi ra gì.thường khiCó nhiều dịp, nhiều lúc xảy ra.phòng khiĐề phòng lúc gặp điều không may.nữa khiRồi ra.mấy khiKhông lúc nào được như lúc này.phải khiGặp lúc không may.tự khiTự dối mình.
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.