khi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ivần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "khi"

"khi" là một từ

Danh từ, Động từ. Tên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khi"

Từ có "khi" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.