khi trước

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trước kia, trước đây.
    • Khi trước tôi ở phố nàỵ

Câu ví dụ thêm

  • Cảm xúc của họ trỗi dậy mạnh mẽ hơn khi trước.Their feelings resurfaced stronger than before.

Cấu tạo âm tiết

khiâm đầu kh · vần i · thanh ngang
trướcâm đầu tr · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khi trước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.