Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khi mạn

Động từ
Động từ
  1. Khinh thường.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Khi mạn bậc tôn trưởng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

khiâm đầu kh · vần i · thanh ngang
mạnâm đầu m · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khi mạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.