từ khi

Phó từ
Phó từ
  1. Chỉ một điểm mốc trong thời gian.
    • Từ khi gặp em.

Câu ví dụ thêm

  • Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ.My mother died when I was a kid.
  • Cơn đau này bắt đầu từ khi nào?When did this pain start?
  • "Tôi có bạn trai." "Từ khi nào thế?""I have a boyfriend." "Since when?"

"từ khi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh since
🇨🇳 Tiếng Trung 自从 zì cóng
🇰🇷 Tiếng Hàn 이래 irae

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

từâm đầu t · vần ư · thanh huyền
khiâm đầu kh · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "từ khi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.