tú khí

Danh từ
Danh từ
  1. Khí tốt.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Tú khí của non sông.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

túâm đầu t · vần u · thanh sắc
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tú khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.