thường khi

Phó từ
Phó từ
  1. Có nhiều dịp, nhiều lúc xảy ra.
    • Anh em thường khi giúp đỡ nhau.

Câu ví dụ thêm

  • Thông thường khi Tom và Mary ra ngoài ăn tối cùng nhau, họ cùng trả tiền hoá đơn.Usually when Tom and Mary go out for dinner together, they split the bill.

Cấu tạo âm tiết

thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền
khiâm đầu kh · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thường khi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.