khi không

Phó từ
Phó từ
  1. Bỗng dưng.
    • Có vất vả mới có thanh nhàn,.
    • Khi không ai dễ cầm tàn che cho. (ca dao)

Câu ví dụ thêm

  • Tui không nghĩ Mary sẽ đến trong khi không muốn đến.I don't think Mary would be here if she didn't want to be.
  • Khi không có đủ ánh sáng, pin mặt trời không tạo ra điện.When there isn't enough light, the solar doesn't produce electricity.
  • Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm.How can I pay my bills without work!

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

khiâm đầu kh · vần i · thanh ngang
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khi không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.