Phó từ
- Bỗng dưng.
- Có vất vả mới có thanh nhàn,.
- Khi không ai dễ cầm tàn che cho. (ca dao)
Câu ví dụ thêm
- Tui không nghĩ Mary sẽ đến trong khi không muốn đến.I don't think Mary would be here if she didn't want to be.
- Khi không có đủ ánh sáng, pin mặt trời không tạo ra điện.When there isn't enough light, the solar doesn't produce electricity.
- Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm.How can I pay my bills without work!
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khi không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.