ri
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ri"
"ri" là một từ
Danh từ, Phó từ. Thứ chim như chim sẻ, mỏ đen. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ri"
ri đáThứ chim sẻ mỏ ngắn, mình nhỏ, lông màu nâu sẫm.ri rỉNói nước thấm ra từng giọt một.ri ríNhỏ, khẽ, như bị kìm giữ lại.
Từ có "ri" ở sau
cà riBột gia vị gồm ớt và nghệ.ca riBột gia vị gồm ớt và nghệ.rằn riCó nhiều sọc, màu sặc sỡ.chim riChim giống như chim sẻ, mỏ đen và to.gà riThứ gà nhỏ, chân thấp.
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.