li
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "li"
Từ bắt đầu bằng "li"
li kìCó những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, khêu gợi tính hiếu kì.li bìRất say, mê man.li tiNhỏ lắm.li giánGây chia rẽ trong nội bộ đối phương.li thânKhông còn chung sống cũng như tình cảm với nhau nữa (hoặc còn nhưng không còn như trước), nhưng vẫn là vợ chồng hợp pháp trên giấy tờ.li biệtNhư phân kì.li tâm.
Từ có "li" ở sau
va liHành lý cầm tay.cu liNgười làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).cách liPhong tỏa, cho một người trong trạng thái cô lập để phòng tránh một việc gì đó.biệt lixa cách nhau, không được chung sống với nhau trong một thời gian tương đối dài.chia li(người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.cự liKhoảng cách giữa hai điểm.lâm liNão nùng thấm thía.lưu liThứ ngọc quí.mỏ dung liMỏ thành tạo bằng phương thức dung li cuả dung thể mắc ma thành các chất lỏng không hoà lẫn vào nhau được.Tiệc LiTiệc Li Biệt Đức Chúa Con.điện lixem điện lythoát li.
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.