Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

li gián

Động từ
Động từ
  1. Gây chia rẽ trong nội bộ đối phương.
    • Dùng kế li gián.
    • Tung tin xấu để li gián hai người.

Cấu tạo âm tiết

liâm đầu l · vần i · thanh ngang
giánâm đầu gi · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "li gián" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.